[Tục ngữ] 낫 놓고 기역 자도 모른다 – Một chữ bẻ đôi cũng không biết

낫 놓고 기역 자도 모른다

Ví dụ:

  1. 내가 힌트를 그렇게 많이 줬는데 하나도 못 맞히고, 너 정말 낫 놓고 기역 자도 모르는구나.
    Tớ đã đưa ra rất nhiều gợi ý mà không trả lời đúng cái nào, cậu thật là “một chút cũng không biết gì.”
  2. 우리 엄마도 스마트폰은 낫 놓고 기역 자도 모른다니까!
    Mẹ của tớ “một chút cũng không biết gì” về điện thoại thông minh.
Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment