낫 놓고 기역 자도 모른다
★ Dịch sát nghĩa: Có đưa cho cái liềm thì cũng không biết đó là chữ ‘ㄱ’. Cái liềm ở đây có hình dạng chữ ‘ㄱ’.
☆ Dịch theo Tiếng Việt: Dốt đặc cán mai, một chữ bẻ đôi cũng không biết, không biết một chút nào
- 낫: Cái liềm, lưỡi hái
- 놓다: Đặt, để, buông, thả, đưa
- 기역: Chữ cái ‘ㄱ’
- 자: Chữ, từ
Ví dụ:
- 내가 힌트를 그렇게 많이 줬는데 하나도 못 맞히고, 너 정말 낫 놓고 기역 자도 모르는구나.
Tớ đã đưa ra rất nhiều gợi ý mà không trả lời đúng cái nào, cậu thật là “một chút cũng không biết gì.” - 우리 엄마도 스마트폰은 낫 놓고 기역 자도 모른다니까!
Mẹ của tớ “một chút cũng không biết gì” về điện thoại thông minh.